Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surf”

187 câu thật có từ surf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surf nghĩa là lướt sóng. surf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: waves breaking on the shore. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surf

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A bad surf breaking on the beach prevented our going further up the bay in our baidarkas, as we had planned to do.

    Từ trong câu: surf, bad, break, beach, prevent, go, further, up

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tapia had been practicing surfing for years, and earlier that day, had been accompanied with her friends.

    Từ trong câu: surfing, practice, surf, year, early, day, accompany, friend

    «Surfer dies at beach in Pichilemu, Chile», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=257194 (bản sửa đổi 4826877). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The tide had made rapid advances; the waves, as if impatient for their prey, threw the white surf aloft, and dashed over the rock.

    Từ trong câu: tide, prey, dash, surf, wave, rapid, impatient, make

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Durban bathing was famous, the doctor had told her, since it combined the excitement and delight of surfing with perfect safety.

    Từ trong câu: surfing, bathe, famous, doctor, tell, since, combine, excitement

    Mary Grant Bruce, From Billabong to London. Nguồn: Project Gutenberg #60444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng surf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boiling surf90 lần
surf bathing48 lần
foaming surf41 lần
raging surf32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surf trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ surf hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surf: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.