Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surf”

186 câu thật có từ surf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surf nghĩa là lướt sóng. surf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: waves breaking on the shore. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surf

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The surf beats about her; in her frantic efforts to escape, she in the darkness has been run ashore by our close pursuit.

    Từ trong câu: surf, beat, effort, escape, darkness, run, close, pursuit

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The place has become popular for river surfing.

    Từ trong câu: popular, surf, place, become, river

    «Amazon River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8615 (bản sửa đổi 11012064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Surfing has been long celebrated as a way to soothe the mind and invigorate the body, but scientific evidence has been limited.

    Từ trong câu: soothe, surf, long, celebrate, way, mind, body, scientific

    «Motivation and emotion/Book/2018/Surfing and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238586 (bản sửa đổi 2095283). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We too have been there; we can still hear the sound of the surf, though we shall land no more.

    Từ trong câu: can, we, shall, surf, more, though, been, too

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This sport, that appeared in the beginning of the eighties, has been inspired by surfing, water skiing and snowboarding.

    Môn thể thao này xuất hiện vào đầu những năm 80, được lấy cảm hứng từ lướt sóng, trượt nước và trượt ván trên tuyết.

    Từ trong câu: snowboarding, sport, appear, begin, inspire, surf, water, ski

    «Wakeboarding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=375327 (bản sửa đổi 10040007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng surf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boiling surf90 lần
surf bathing48 lần
foaming surf41 lần
raging surf32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surf trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ surf hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surf: Quá khứ đơn (31 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.