E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surf”

165 câu thật có từ surf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surf nghĩa là lướt sóng. surf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: waves breaking on the shore. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surf

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Find a piece of fruit and carry it to the Surf Cabana.

    Từ trong câu: surf, find, piece, fruit, carry

    «Super Mario Sunshine/Gelato Beach blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427101 (bản sửa đổi 4300723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They practice surfing to get ready for The Big One.

    Từ trong câu: surf, practice, get, ready, big

    «SpongeBob SquarePants vs. The Big One», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=749548 (bản sửa đổi 10378940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The other is Surf, which lets you move on water.

    Từ trong câu: surf, let, move, water

    «Pokémon Red and Blue/Soul Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455338 (bản sửa đổi 4370424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The beach of Pichilemu is called one of the best beaches in the world for surfing.

    Từ trong câu: beach, surf, call, best, world

    «Pichilemu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222880 (bản sửa đổi 10940789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They read magazines, newspapers, watch the news and surf the internet to keep up with changes that happen around the world.

    Từ trong câu: magazine, surf, read, newspaper, watch, news, internet, keep

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Teaching/Life-long Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180801 (bản sửa đổi 4665414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you are surfing at school or work, your school or work will have a page, as will the library or the Internet cafe.

    Từ trong câu: surfing, surf, school, work, page, library, internet, cafe

    «Computers for Beginners/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21914 (bản sửa đổi 3243368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The beach is a very good place for surfing.

    Từ trong câu: good, beach, surf, place

    «Huntington Beach, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288986 (bản sửa đổi 10891164). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She wrote the book “My Grandma Surfs Better than You”.

    Từ trong câu: grandma, write, book, surf, better

    «Kim Hamrock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989921 (bản sửa đổi 10114025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Strong surf pushed fishing boats against a sea wall.

    Từ trong câu: boat, fish, sea, strong, push, surf, wall

    «Hurricane Boris (1996)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=188173 (bản sửa đổi 9970392). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng surf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boiling surf90 lần
surf bathing48 lần
foaming surf41 lần
raging surf32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surf trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ surf hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surf: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.