E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surf”

169 câu thật có từ surf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surf nghĩa là lướt sóng. surf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: waves breaking on the shore. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surf

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "He would start screaming two or three blocks before we reached the surf.

    Từ trong câu: surf, start, scream, block, reach

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • When the program launched, the gorilla would surf onto their screen on a yellow surf board.

    Từ trong câu: surf, gorilla, program, launch, screen, yellow, board

    «BonziBuddy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143008 (bản sửa đổi 10751176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No doubt one of the surf clubs would be only too pleased to give a demonstration.

    Từ trong câu: surf, doubt, club, please, give, demonstration

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Sydney Moreton Newman/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439512 (bản sửa đổi 4114387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are just putting off in the surf-boat, and I reckon it would be worth your while to watch them, Benny.

    Từ trong câu: surf, put, off, boat, reckon, worth, watch

    James Otis, The Life Savers: A story of the United States life-saving service. Nguồn: Project Gutenberg #43961. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ash was annoyed that Brawly would put off a Gym battle in favor of going surfing.

    Từ trong câu: surfing, ash, annoy, put, off, gym, battle, favor

    «Pokémon/Characters/Brawly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479626 (bản sửa đổi 4658132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng surf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boiling surf90 lần
surf bathing48 lần
foaming surf41 lần
raging surf32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surf trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ surf hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surf: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.