E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surf”

165 câu thật có từ surf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surf nghĩa là lướt sóng. surf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: waves breaking on the shore. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surf

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It will also be possible to use the television to surf the Internet.

    Từ trong câu: surf, possible, use, television, internet

    «The Information Age/The Digital and ICT Revolutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90491 (bản sửa đổi 3477052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The fine swimming-jacket of his genius will carry him safely through the waves and surf of the dreaded barbarism.

    Từ trong câu: surf, fine, swim, jacket, genius, carry, safely, wave

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The way we shop or surf the web will never be the same.

    Từ trong câu: web, surf, way, shop, never

    «Lentis/Amazon and the Ecommerce Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420917 (bản sửa đổi 4655595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng surf

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
boiling surf90 lần
surf bathing48 lần
foaming surf41 lần
raging surf32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surf

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surf trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ surf hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surf?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surf: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.