Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supernatural”

216 câu thật có từ supernatural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supernatural nghĩa là siêu nhiên. supernatural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not existing in nature or subject to explanation according to natural laws. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supernatural

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng supernatural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supernatural agency174 lần
supernatural powers346 lần
supernatural beings214 lần
supernatural agencies63 lần
supernatural visitation37 lần
supernatural appearances63 lần
supernatural phenomena46 lần
supernatural interposition28 lần
endowed with supernatural42 lần
supernatural visitations22 lần
supernatural intervention36 lần
supernatural terrors35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supernatural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supernatural trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ supernatural hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supernatural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supernatural gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supernatural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supernatural: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.