Câu tiếng Anh có từ “supernatural”
218 câu thật có từ supernatural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supernatural nghĩa là siêu nhiên. supernatural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not existing in nature or subject to explanation according to natural laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supernatural
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He is known for being a terrible cook, and has the ability to see supernatural creatures and perform magic curses.
Từ trong câu: supernatural, know, terrible, cook, ability, see, creature, perform
«Hetalia: Axis Powers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410591 (bản sửa đổi 10997566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supernatural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| supernatural agency | 174 lần |
| supernatural powers | 346 lần |
| supernatural beings | 214 lần |
| supernatural agencies | 63 lần |
| supernatural visitation | 37 lần |
| supernatural appearances | 63 lần |
| supernatural phenomena | 46 lần |
| supernatural interposition | 28 lần |
| endowed with supernatural | 42 lần |
| supernatural visitations | 22 lần |
| supernatural intervention | 36 lần |
| supernatural terrors | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supernatural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supernatural trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ supernatural hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supernatural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supernatural gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supernatural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supernatural: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.