Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stomachache”

25 câu thật có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stomachache nghĩa là đau bụng. stomachache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the stomach or abdominal region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stomachache

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In response to Mrs. Presby's anxious inquiries, Tommy explained that he had an "awful stomachache."

    Từ trong câu: stomachache, response, mr, anxious, inquiry, explain, awful

    Laura Dent Crane, The Automobile Girls at Chicago; Or, Winning Out Against Heavy Odds. Nguồn: Project Gutenberg #32437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Like a box of sweets, and then you ran the risk of stomachache."

    Từ trong câu: stomachache, like, box, sweet, run, risk

    Marjorie Benton Cooke, Cinderella Jane. Nguồn: Project Gutenberg #33657. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Seed tobacco always makes me a stomachache," he said, "unless I smoke it after a meal."

    Từ trong câu: stomachache, seed, tobacco, always, make, unless, smoke, meal

    Montague Glass, The Competitive Nephew. Nguồn: Project Gutenberg #32960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Drinking honey tea should not cause any risks or symptoms although consuming too much may cause stomachaches.

    Từ trong câu: stomachache, drink, honey, tea, cause, risk, symptom, although

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As an open “reservation,” the square was long a landmark of the departed joys and stomachaches of the boys of a former generation.

    Từ trong câu: stomachache, open, reservation, square, long, depart, joy, boy

    Mary Clemmer, Ten Years in Washington or, Inside Life and Scenes in Our National Capital as a Woman Sees Them ... to Which Is Added a Full Account of the Life and Death of President James A. Garfield. Nguồn: Project Gutenberg #66318. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As part of this offensive, Collins travelled to his native Cork against the advice of his companions despite him suffering from stomachache and depression.

    Là một phần của cuộc tấn công này, Collins đã đến quê hương Cork của mình theo lời khuyên của những người bạn đồng hành mặc dù anh bị đau bụng và trầm cảm.

    Từ trong câu: stomachache, part, offensive, travel, native, advice, companion, despite

    «Michael Collins (Irish leader)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118736 (bản sửa đổi 10991934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is about Precious, a young girl who has a stomachache so she can't go with her family to plant corn in the fields.

    Phim kể về Precious, một cô gái trẻ bị đau bụng nên không thể cùng gia đình ra đồng trồng ngô.

    Từ trong câu: stomachache, precious, young, girl, go, family, plant, corn

    «Children's Authors/Patricia McKissack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220876 (bản sửa đổi 3059428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stomachache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stomachache trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stomachache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stomachache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stomachache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stomachache: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.