Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stomachache”

25 câu thật có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stomachache nghĩa là đau bụng. stomachache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the stomach or abdominal region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stomachache

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Except that fever, I never had anything worse than a stomachache in all my life.

    Từ trong câu: stomachache, except, fever, never, anything, bad, life

    S. Weir Mitchell, The Red City: A Novel of the Second Administration of President Washington. Nguồn: Project Gutenberg #32942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Never in my life have I had such a stomachache.

    Từ trong câu: stomachache, never, life

    Elsie Spicer Eells, The Islands of Magic: Legends, Folk and Fairy Tales from the Azores. Nguồn: Project Gutenberg #34431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He always had the stomachache, and there were some days when he could not eat anything at all.

    Từ trong câu: stomachache, always, day, eat, anything

    Maksim Gorky, In the World. Nguồn: Project Gutenberg #55502. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The farmer looked at him and replied, just what I said, but his mother thought it was the stomachache.

    Từ trong câu: stomachache, farmer, look, reply, mother, think

    Carl J. Mittler, Sheared cream o' wit: A classified compilation of the best wit and humor. Nguồn: Project Gutenberg #69216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stomachache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stomachache trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stomachache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stomachache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stomachache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stomachache: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.