Câu tiếng Anh có từ “stomachache”
25 câu thật có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stomachache nghĩa là đau bụng. stomachache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the stomach or abdominal region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stomachache
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Drinking honey tea should not cause any risks or symptoms although consuming too much may cause stomachaches.
Từ trong câu: stomachache, drink, honey, tea, cause, risk, symptom, although
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may experience sweaty palms, a fast heartbeat, a headache or stomachache, but these feelings usually go away after the situation.
Từ trong câu: stomachache, experience, palm, fast, headache, feel, usually, go
«Mental Health Basics», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stomachache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stomachache trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stomachache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stomachache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stomachache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stomachache: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.