Câu tiếng Anh có từ “stomachache”
25 câu thật có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stomachache nghĩa là đau bụng. stomachache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the stomach or abdominal region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stomachache
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Take a little wine for your stomachache, and a few clothes for your heartache.
Từ trong câu: stomachache, take, little, wine, clothes
Henry Wallace Phillips, Plain Mary Smith: A Romance of Red Saunders. Nguồn: Project Gutenberg #35787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She'll have a bad stomachache from those straps that are cutting her in half!"
Từ trong câu: stomachache, bad, strap, cut, half
Lillian Elizabeth Roy, Girl Scouts in the Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #38018. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And they groaned over it--he and she--like people with the stomachache.
Từ trong câu: stomachache, like, people
George Gissing, The Whirlpool. Nguồn: Project Gutenberg #4299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This uncontrolled, amateur speed, thought the judges, could only lead to a stomachache.
Từ trong câu: stomachache, amateur, speed, think, judge, lead
Joseph Samachson, Shipping Clerk. Nguồn: Project Gutenberg #50796. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, I never had worse than a stomachache in my life and you're a pretty healthy specimen yourself.
Từ trong câu: stomachache, besides, never, bad, life, pretty, healthy, specimen
Bertrand W. Sinclair, North of Fifty-Three. Nguồn: Project Gutenberg #19510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may experience sweaty palms, a fast heartbeat, a headache or stomachache, but these feelings usually go away after the situation.
Từ trong câu: stomachache, experience, palm, fast, headache, feel, usually, go
«Mental Health Basics», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stomachache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stomachache trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stomachache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stomachache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stomachache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stomachache: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.