Câu tiếng Anh có từ “stomachache”
25 câu thật có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stomachache nghĩa là đau bụng. stomachache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the stomach or abdominal region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stomachache
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Like a box of sweets, and then you ran the risk of stomachache."
Từ trong câu: stomachache, like, box, sweet, run, risk
Marjorie Benton Cooke, Cinderella Jane. Nguồn: Project Gutenberg #33657. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And they groaned over it--he and she--like people with the stomachache.
Từ trong câu: stomachache, like, people
George Gissing, The Whirlpool. Nguồn: Project Gutenberg #4299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They practised both massage and osteopathy upon each other for every ailment from a headache to a stomachache.
Từ trong câu: stomachache, practice, massage, every, headache
Theodore Roosevelt, East of the sun and west of the moon. Nguồn: Project Gutenberg #77204. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So they lived miserably on roots and nuts, and all the weakly little children had great stomachaches, and then died.
Từ trong câu: stomachache, live, root, nut, weakly, little, child, great
Charles Kingsley, The Water-Babies. Nguồn: Project Gutenberg #36309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stomachache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stomachache trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stomachache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stomachache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stomachache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stomachache: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.