Câu tiếng Anh có từ “stomachache”
25 câu thật có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stomachache nghĩa là đau bụng. stomachache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the stomach or abdominal region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stomachache
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Except that fever, I never had anything worse than a stomachache in all my life.
Từ trong câu: stomachache, except, fever, never, anything, bad, life
S. Weir Mitchell, The Red City: A Novel of the Second Administration of President Washington. Nguồn: Project Gutenberg #32942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Drinking honey tea should not cause any risks or symptoms although consuming too much may cause stomachaches.
Từ trong câu: stomachache, drink, honey, tea, cause, risk, symptom, although
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Besides, I never had worse than a stomachache in my life and you're a pretty healthy specimen yourself.
Từ trong câu: stomachache, besides, never, bad, life, pretty, healthy, specimen
Bertrand W. Sinclair, North of Fifty-Three. Nguồn: Project Gutenberg #19510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Never in my life have I had such a stomachache.
Từ trong câu: stomachache, never, life
Elsie Spicer Eells, The Islands of Magic: Legends, Folk and Fairy Tales from the Azores. Nguồn: Project Gutenberg #34431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He always had the stomachache, and there were some days when he could not eat anything at all.
Từ trong câu: stomachache, always, day, eat, anything
Maksim Gorky, In the World. Nguồn: Project Gutenberg #55502. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Didn't I tell you I ought to have the biggest piece 'cause my stomach's the biggest, an' I'm not afraid of stomachache.
Từ trong câu: stomachache, tell, ought, big, piece, cause, afraid
Helen Van-Anderson, The Right Knock A Story. Nguồn: Project Gutenberg #24177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A stomachache is nothing more than a pain caused by overeating, eating too fast, or eating an odd mixture of strange or unusual foods.
Từ trong câu: stomachache, nothing, pain, cause, eat, fast, odd, mixture
«Scouting/BSA/First Aid Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5150 (bản sửa đổi 4583819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is about Precious, a young girl who has a stomachache so she can't go with her family to plant corn in the fields.
Phim kể về Precious, một cô gái trẻ bị đau bụng nên không thể cùng gia đình ra đồng trồng ngô.
Từ trong câu: stomachache, precious, young, girl, go, family, plant, corn
«Children's Authors/Patricia McKissack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220876 (bản sửa đổi 3059428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stomachache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stomachache trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ stomachache hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stomachache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stomachache gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stomachache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stomachache: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.