Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “statesman”

143 câu thật có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: statesman nghĩa là chính khách. statesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is a respected leader in national or international affairs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ statesman

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • His father had been the greatest statesman of the first half of the nineteenth century.

    Từ trong câu: statesman, father, great, first, half, century

    «Social Victorians/People/Eugenie of France», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326938 (bản sửa đổi 2806893). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The attractive volume stole an hour or two from the occupations of the greatest statesman and orator of the day.

    Từ trong câu: statesman, volume, steal, orator, attractive, occupation, hour, great

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vote for the wisest statesman running for office.

    Từ trong câu: statesman, vote, wise, run, office

    «Doing Good», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211927 (bản sửa đổi 2715077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But Douglas was the recognized head of a great national party, the giant of the Senate, the most resourceful American statesman then living.

    Từ trong câu: statesman, recognize, head, great, national, party, giant, live

    William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soldier, statesman, and alchemist--which latter was the highest development of the science-knowledge of his time.

    Từ trong câu: development, latter, statesman, soldier, high, science, knowledge, time

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The resemblance between her head and that of the philosopher and statesman, was apparent to the most casual observer.

    Từ trong câu: observer, casual, statesman, head, philosopher, apparent

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a large amount of patience, the least showy, but perhaps the most important, of the qualifications of a great statesman.

    Từ trong câu: showy, large, amount, patience, least, perhaps, important, qualification

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng statesman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
statesman from tupelo32 lần
eminent statesman60 lần
sagacious statesman20 lần
veteran statesman27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ statesman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statesman trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ statesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statesman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statesman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statesman: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.