Câu tiếng Anh có từ “statesman”
143 câu thật có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statesman nghĩa là chính khách. statesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is a respected leader in national or international affairs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statesman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the Statesman, enquiries into the principles of Method are interspersed with discussions about Politics.
Từ trong câu: intersperse, statesman, enquiry, principle, method, discussion, politics
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His fame as a far-seeing statesman stands on a lofty eminence.
Từ trong câu: eminence, statesman, fame, far, see, stand
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For centuries world peace has been the dream of the poet, the philanthropist, the statesman, and the Christian.
Từ trong câu: philanthropist, statesman, century, world, peace, dream, poet, christian
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
V. There is also a paradoxical element in the Statesman which delights in reversing the accustomed use of words.
Từ trong câu: paradoxical, element, statesman, delight, reverse, accustom, use, word
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His negotiations and conciliations with the Jews offer one of the many examples of his supreme skill as a statesman.
Từ trong câu: conciliation, negotiation, offer, many, example, skill, statesman
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng statesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statesman trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statesman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statesman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statesman: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.