Câu tiếng Anh có từ “statesman”
143 câu thật có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statesman nghĩa là chính khách. statesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is a respected leader in national or international affairs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statesman
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
His father had been the greatest statesman of the first half of the nineteenth century.
Từ trong câu: statesman, father, great, first, half, century
«Social Victorians/People/Eugenie of France», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326938 (bản sửa đổi 2806893). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But could the Organon of Aristotle ever have been written unless the Sophist and Statesman had preceded?
Từ trong câu: statesman, ever, write, unless, precede
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And if you had heard him talk of Pitt, you would never have known what to make of that great statesman.
Từ trong câu: statesman, hear, talk, never, know, make, great
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He succeeded a statesman who had done much to reorganize the whole administration of India, shattered as it had been by the mutiny.
Từ trong câu: reorganize, succeed, statesman, much, whole, administration, shatter
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had begun to realize that he was an orator but not a statesman; his ideas were wild, fanciful dreams.
Từ trong câu: fanciful, begin, realize, orator, statesman, idea, wild, dream
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A late essayist used to tell a true anecdote of a distinguished statesman who had lived many years and seen as many changes as Ulysses.
Từ trong câu: essayist, late, use, tell, true, distinguish, statesman, live
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng statesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statesman trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statesman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.