Câu tiếng Anh có từ “statesman”
145 câu thật có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statesman nghĩa là chính khách. statesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is a respected leader in national or international affairs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statesman
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The suit of the statesman, for instance, black from head to foot, and consequently proper, would have been too large for Pitt and too small for Castelcicala.
Từ trong câu: statesman, suit, instance, black, head, foot, consequently, proper
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The dizzy height to which Lloyd George has attained, not as a British statesman only but also as a world celebrity, seems to leave the foreign nations breathless.
Từ trong câu: dizzy, height, attain, statesman, world, celebrity, seem, leave
Society for Pure English, Three Articles on Metaphor. Nguồn: Project Gutenberg #13311. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng statesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statesman trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statesman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statesman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statesman: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.