Câu tiếng Anh có từ “statesman”
145 câu thật có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statesman nghĩa là chính khách. statesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is a respected leader in national or international affairs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statesman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The language, however, is that in which an old statesman of that time might express his complacency in his young sovereign.
Từ trong câu: statesman, language, however, old, time, express, young
James Legge, The Shih King, or, Book of Poetry From the Sacred Books of the East Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #9394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But a teacher or statesman may be justly condemned, who is on a level with mankind when he ought to be above them.
Từ trong câu: statesman, condemn, justly, teacher, level, mankind, ought, above
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever might be Mr. Gladstone’s abilities as an economist, or a financier, he proved himself incapable as a statesman.
Từ trong câu: economist, ability, statesman, whatever, mr, prove, himself
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What, in short, may not be predicted of such a statesman as Sir Robert Peel?
Từ trong câu: peel, predict, short, statesman, sir
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some discrepancies may be observed between the mythology of the Statesman and the Timaeus, and between the Timaeus and the Republic.
Từ trong câu: discrepancy, observe, mythology, statesman, republic
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever else a statesman may communicate to his son, we may be sure that he does not confide to him such appalling guilt as this.
Từ trong câu: appall, appal, appalling, statesman, whatever, else, communicate, son
Samuel Rawson Gardiner, What Gunpowder Plot Was. Nguồn: Project Gutenberg #34606. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng statesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statesman trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statesman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statesman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statesman: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.