Câu tiếng Anh có từ “statesman”
145 câu thật có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statesman nghĩa là chính khách. statesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who is a respected leader in national or international affairs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statesman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Their answers," said the old statesman, "will show you whom you are to trust."
Từ trong câu: statesman, answer, old, show, trust
William Hickling Prescott, History of the Reign of Philip the Second, King of Spain, Vols. 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #32600. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The statesman who places before himself these lofty aims has undertaken a task which will call forth all his powers.
Từ trong câu: statesman, place, himself, aim, undertake, task, call, forth
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Society will mingle its grief with the patriotic regrets which the loss of a statesman will not fail to call forth.
Từ trong câu: statesman, patriotic, society, mingle, grief, regret, loss, fail
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the speech of Mr Fox, it will be seen to what soaring heights this young statesman aspires.
Từ trong câu: fox, statesman, aspire, soar, speech, mr, see, height
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When no one yet believed it, that great economist and statesman, Turgot, said: "America one day will be free."
Từ trong câu: economist, believe, great, statesman, day, free
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng statesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statesman trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ statesman hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statesman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statesman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statesman: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.