Câu tiếng Anh có từ “sophisticated”
65 câu thật có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophisticated nghĩa là phức tạp. sophisticated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or appealing to those having worldly knowledge and refinement and savoir-faire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophisticated
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I'm glad, in these sophisticated days, to see a girl who can blush!"
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, glad, day, see, girl, blush
Margaret E. Sangster, The Island of Faith. Nguồn: Project Gutenberg #13282. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When we read to introduce new content, we can start off small and increase to better and more sophisticated sources.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, read, introduce, new, content, start, off
«The Nature and Types of Reading», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Although scintillations can be seen we have a more sophisticated way of counting and measuring them today by using some form of photodetector.
Mặc dù có thể nhìn thấy các tia sáng nhưng ngày nay chúng ta có một cách đếm và đo chúng phức tạp hơn bằng cách sử dụng một số dạng bộ tách sóng quang.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, although, see, way, count, measure, today
«Basic Physics of Nuclear Medicine/Scintillation Detectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79177 (bản sửa đổi 4659751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nor can software, through keyword analysis or more sophisticated techniques, consistently distinguish web pages that contain such content from web pages that do not.
Từ trong câu: sophisticated, consistently, sophisticate, software, analysis, technique, distinguish, web
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No beauty that our more sophisticated age can reveal to us had passed him by, he paints Nature as Milton painted it when he wrote the "Masque of Comus" and "l'Allegro."
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, beauty, age, reveal, pass, paint, nature
James Mason, Fra Angelico. Nguồn: Project Gutenberg #41834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But where the mind has been sophisticated by false philosophy, it cannot take theology until the antidote of true philosophy has been given to it.
Từ trong câu: antidote, sophisticated, sophisticate, mind, false, philosophy, can, take
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr Verloc had never expected to have to face it on account of death, whose catastrophic character cannot be argued away by sophisticated reasoning or persuasive eloquence.
Từ trong câu: sophisticate, catastrophic, argue, persuasive, sophisticated, mr, never, expect
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticated trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophisticated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticated gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticated: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.