Câu tiếng Anh có từ “sophisticated”
66 câu thật có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophisticated nghĩa là phức tạp. sophisticated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or appealing to those having worldly knowledge and refinement and savoir-faire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophisticated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is also a related need for more sophisticated elucidation of types and elements of environments.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, relate, need, type, element, environment
«Motivation and emotion/Book/2013/Green exercise and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147573 (bản sửa đổi 1927591). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If within the sophisticated man there is not an unsophisticated one, then he is but one of the Devil's angels.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, man, angel
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even in this era of sophisticated flight there have been those who said the sound barrier would never be broken.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, even, era, flight, sound, barrier, never
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticated trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophisticated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticated gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticated: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.