Câu tiếng Anh có từ “sophisticated”
66 câu thật có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophisticated nghĩa là phức tạp. sophisticated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or appealing to those having worldly knowledge and refinement and savoir-faire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophisticated
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Foreign visitors of distinction not infrequently have accused American children of being "pert," or "lacking in reverence," or "sophisticated."
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, foreign, visitor, distinction, accuse, child, lack
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even in this era of sophisticated flight there have been those who said the sound barrier would never be broken.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, even, era, flight, sound, barrier, never
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly faith is difficult to the sophisticated in this and every age; but to the Wise it has always seemed natural, and never impossible.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, certainly, faith, difficult, every, age, wise
W. A. L. Elmslie, Studies in Life from Jewish Proverbs. Nguồn: Project Gutenberg #60228. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But where the mind has been sophisticated by false philosophy, it cannot take theology until the antidote of true philosophy has been given to it.
Từ trong câu: antidote, sophisticated, sophisticate, mind, false, philosophy, can, take
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Historic events have shown the same axiom applies to the biggest and most sophisticated networks, such as those maintained by Google.
Các sự kiện lịch sử đã cho thấy tiên đề tương tự áp dụng cho các mạng lớn nhất và phức tạp nhất, chẳng hạn như các mạng do Google duy trì.
Từ trong câu: sophisticate, maintain, big, sophisticated, axiom, historic, event, show
«K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have been referred to as the most sophisticated gang in the world by using political influence and legitimate business ventures.
Họ được coi là băng nhóm tinh vi nhất thế giới bằng cách sử dụng ảnh hưởng chính trị và các hoạt động kinh doanh hợp pháp.
Từ trong câu: gang, legitimate, sophisticate, political, sophisticated, refer, venture, world
«History of Florida/Florida and the American Dream, 1945-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366071 (bản sửa đổi 4629899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticated trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophisticated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticated gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticated: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.