Câu tiếng Anh có từ “sophisticated”
66 câu thật có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophisticated nghĩa là phức tạp. sophisticated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or appealing to those having worldly knowledge and refinement and savoir-faire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophisticated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There must be political wisdom on the part of the people but not a sophisticated state of mind.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, political, wisdom, part, people, state, mind
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must keep life from becoming sophisticated before its time.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, keep, life, become, time
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two years ago, Ukraine had to supply Russia with sophisticated fighter planes and hundreds of cruise missiles incorporating proprietary technology.
Từ trong câu: proprietary, sophisticated, sophisticate, year, ago, supply, fighter, plane
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mr Verloc had never expected to have to face it on account of death, whose catastrophic character cannot be argued away by sophisticated reasoning or persuasive eloquence.
Từ trong câu: sophisticate, catastrophic, argue, persuasive, sophisticated, mr, never, expect
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticated trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophisticated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticated gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticated: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.