Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sophisticated”

66 câu thật có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sophisticated nghĩa là phức tạp. sophisticated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or appealing to those having worldly knowledge and refinement and savoir-faire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sophisticated

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Even in this era of sophisticated flight there have been those who said the sound barrier would never be broken.

    Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, even, era, flight, sound, barrier, never

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He seems remarkably sophisticated for the ninth century, and indeed we would be hard pressed to find this kind of psychological analysis anywhere in the West that early.

    Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, seem, remarkably, century, indeed, hard, press

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticated trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sophisticated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticated gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticated: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.