Câu tiếng Anh có từ “sophisticated”
66 câu thật có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sophisticated nghĩa là phức tạp. sophisticated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or appealing to those having worldly knowledge and refinement and savoir-faire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sophisticated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some scholars thus conclude that Olmec civilization was a “mother culture” for later large and sophisticated Mesoamerican states.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, scholar, thus, conclude, civilization, mother, culture
«Early Cultures and Civilizations in the Americas», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
When we read to introduce new content, we can start off small and increase to better and more sophisticated sources.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, read, introduce, new, content, start, off
«The Nature and Types of Reading», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
He was not long, however, in becoming sophisticated, and was soon able to roll up as nice an expense account as any of the boys.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, long, however, become, soon, able, roll
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Really, Sir Thomas, one might think, from your sophisticated remarks that you had been brought up in the country and had seen nothing of life.
Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, really, sir, think, remark, bring, up
Robert Benchley, Of All Things. Nguồn: Project Gutenberg #37660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sophisticated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sophisticated trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ sophisticated hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sophisticated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sophisticated gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sophisticated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sophisticated: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.