Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “somersault”

63 câu thật có từ somersault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: somersault nghĩa là lộn nhào. somersault là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an acrobatic feat in which the feet roll over the head (either forward or backward) and return. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ somersault

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The helpless beasts were checked in full career, often thrown upon their heads, turning a complete somersault.

    Từ trong câu: somersault, helpless, beast, check, full, career, often, throw

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The skills consist of various combinations of somersaults, shaped bounces, body landings and twists performed in various body positions .

    Từ trong câu: somersault, skill, consist, various, combination, shape, bounce, body

    «Gymnastics/Trampolining», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123107 (bản sửa đổi 2207567). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The training starts with somersaults and rolling on the floor, then moves to ways of defending and attacking without weapons.

    Từ trong câu: somersault, train, start, roll, floor, move, way, defend

    «Thang Ta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1168005 (bản sửa đổi 10865899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then, taking the knife in the palm of his left hand, he made it turn another somersault in the air.

    Từ trong câu: somersault, take, knife, palm, leave, hand, make, turn

    Robert Gordon Anderson, Half-Past Seven Stories. Nguồn: Project Gutenberg #7505. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My spiritual world now turned, as it were, a complete somersault, and I was re-born a new man--an Anarchist.

    Từ trong câu: somersault, spiritual, world, now, turn, complete, be, bear

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In less time than is consumed by a record of the event, the doors were blocked with a mass of rolling, tumbling, somersaulting Leaguers.

    Từ trong câu: somersault, rolling, tumble, less, time, consume, record, event

    James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic. Nguồn: Project Gutenberg #33324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ somersault

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somersault trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ somersault hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ somersault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somersault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somersault?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somersault: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.