Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “somersault”

63 câu thật có từ somersault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: somersault nghĩa là lộn nhào. somersault là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an acrobatic feat in which the feet roll over the head (either forward or backward) and return. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ somersault

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "But I would like to turn somersaults in the air like you, Ben.

    Từ trong câu: somersault, like, turn, air

    Laura Lee Hope, Bunny Brown and His Sister Sue Playing Circus. Nguồn: Project Gutenberg #16956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I thought perhaps Jiggily Jig would have told you where our house was before he began turning those somersaults,” said Mary.

    Từ trong câu: somersault, think, perhaps, tell, house, begin, turn

    Howard Roger Garis, Three little Trippertrots. Nguồn: Project Gutenberg #75474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ somersault

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somersault trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ somersault hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ somersault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somersault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somersault?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somersault: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.