Câu tiếng Anh có từ “somersault”
63 câu thật có từ somersault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: somersault nghĩa là lộn nhào. somersault là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an acrobatic feat in which the feet roll over the head (either forward or backward) and return. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ somersault
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Why, heavens, did you think I was going to turn somersaults in the air?"
Từ trong câu: somersault, heaven, think, go, turn, air
Stephen Crane, The Third Violet. Nguồn: Project Gutenberg #19593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Teddy was now devoting all his spare time to learning to somersault and do the leaping act from the springboard.
Từ trong câu: somersault, now, devote, spare, time, learn, leap, act
Edgar B. P. Darlington, The Circus Boys Across the Continent; Or, Winning New Laurels on the Tanbark. Nguồn: Project Gutenberg #2475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fifty to one hundred grotesquely attired Coolies were yelling, dancing, and throwing somersaults, during the beating of the tom-toms and the general uproar.
Từ trong câu: somersault, fifty, hundred, attire, yell, dance, throw, beat
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The grass had recently been cut and in a pile which lay on the edge of the street, half a dozen little chaps were turning somersaults and revelling in the coolness.
Từ trong câu: somersault, grass, recently, cut, pile, lay, edge, street
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ somersault
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somersault trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ somersault hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ somersault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somersault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somersault?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somersault: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.