Câu tiếng Anh có từ “somersault”
63 câu thật có từ somersault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: somersault nghĩa là lộn nhào. somersault là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an acrobatic feat in which the feet roll over the head (either forward or backward) and return. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ somersault
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He then lost control of Bluebird, which somersaulted and crashed, sinking rapidly.
Từ trong câu: somersault, lose, control, crash, sink, rapidly
«Coniston Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305536 (bản sửa đổi 9754015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By this manoeuvre, the king came to make a somersault, at which there followed a great and disrespectful burst of laughter from the Norsemen.
Từ trong câu: somersault, manoeuvre, king, come, make, follow, great, burst
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the exact moment Mike launched his shoe, the toe of which caught Nick under the jaw and caused him to turn a backward somersault.
Vào đúng thời điểm Mike tung chiếc giày của mình ra, mũi giày đã chạm vào hàm Nick và khiến anh ấy lộn nhào về phía sau.
Từ trong câu: somersault, exact, moment, launch, shoe, toe, catch, jaw
Edward Sylvester Ellis, The Launch Boys' Adventures in Northern Waters. Nguồn: Project Gutenberg #25849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen a catbird on his way to a tree turn three somersaults, much like those performed by a tumbler pigeon, after which he alighted upon the bough.
Từ trong câu: somersault, see, way, tree, turn, much, like, perform
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The grass had recently been cut and in a pile which lay on the edge of the street, half a dozen little chaps were turning somersaults and revelling in the coolness.
Từ trong câu: somersault, grass, recently, cut, pile, lay, edge, street
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gymnastics is a sport which involves running, jumping, tumbling, somersaulting, and balancing.
Từ trong câu: gymnastics, tumble, sport, involve, run, jump, somersault, balance
«Gymnastics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123100 (bản sửa đổi 2253112). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ somersault
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somersault trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ somersault hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ somersault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somersault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somersault?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somersault: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.