Câu tiếng Anh có từ “somersault”
63 câu thật có từ somersault hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: somersault nghĩa là lộn nhào. somersault là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an acrobatic feat in which the feet roll over the head (either forward or backward) and return. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ somersault
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He seemed morally to have turned a sort of somersault, and to find things looking differently in consequence.
Từ trong câu: somersault, differently, consequence, morally, seem, turn, sort, find
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At my first shot he turned a complete somersault, and then, quickly springing up, again made a dash for cover.
Từ trong câu: somersault, first, shot, turn, complete, quickly, spring, up
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For hours he practiced walking on his hands, turning a somersault, and jumping the stream; he was always in motion.
Từ trong câu: somersault, hour, practice, walk, hand, turn, jump, stream
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7791. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sliding down the Elegant Elephant’s trunk, the Prince put his head on the ground and very carefully and deliberately turned a somersault.
Từ trong câu: somersault, elegant, slide, down, trunk, prince, put, head
Ruth Plumly Thompson, Kabumpo in Oz. Nguồn: Project Gutenberg #53765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little brown bear chained to a tree on the grass plot in front furnished much amusement for the company by turning somersaults.
Từ trong câu: somersault, little, brown, bear, chain, tree, grass, plot
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the exact moment Mike launched his shoe, the toe of which caught Nick under the jaw and caused him to turn a backward somersault.
Vào đúng thời điểm Mike tung chiếc giày của mình ra, mũi giày đã chạm vào hàm Nick và khiến anh ấy lộn nhào về phía sau.
Từ trong câu: somersault, exact, moment, launch, shoe, toe, catch, jaw
Edward Sylvester Ellis, The Launch Boys' Adventures in Northern Waters. Nguồn: Project Gutenberg #25849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ somersault
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ somersault trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ somersault hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ somersault xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ somersault gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ somersault?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ somersault: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.