Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soak”

235 câu thật có từ soak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soak nghĩa là ngâm. soak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: submerge in a liquid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soak

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • A water dish large enough for the lizard to soak in should be used.

    Từ trong câu: soak, water, dish, large, enough, use

    «Animal Care/Nile Monitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98140 (bản sửa đổi 4091351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Your cleaning cloth should be damp, not soaking wet.

    Từ trong câu: soak, clean, cloth, damp, wet

    «Guitar/Guitar Maintenance and Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131454 (bản sửa đổi 3306537). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus, if pressed in dies, the details retain all the sharpness ever afterwards, unless the wood should get soaked with water.

    Từ trong câu: soak, soaked, thus, press, die, detail, retain, ever

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the cuttings are dry, they should be soaked for a few hours in tepid water, and afterwards buried in moist sand.

    Từ trong câu: soak, soaked, cut, dry, hour, water, afterward, bury

    Gustavus A. Eisen, The Raisin Industry A practical treatise on the raisin grapes, their history, culture and curing. Nguồn: Project Gutenberg #54790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soaking is the word I used; or at all events ought to have used.

    Từ trong câu: soaking, soak, word, use, event, ought

    George A. Birmingham, The Simpkins Plot. Nguồn: Project Gutenberg #19586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This should get the reed soaked enough to vibrate freely.

    Từ trong câu: vibrate, soak, get, reed, enough, freely

    «Saxophone/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16250 (bản sửa đổi 3658589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Upon my word we are very fortunate," said Mme Delisle: "in ten minutes we should have been soaked through.

    Từ trong câu: ten, soak, soaked, minute, fortunate, word

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This pestiferous creature should be exterminated by traps, by grain soaked in alcohol, or strychnia, by fair means or foul.

    Từ trong câu: grain, creature, soak, soaked, alcohol, foul, trap, fair

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While the scraping and cutting are being accomplished, the skin should be soaked and massaged in xylene to soften.

    Từ trong câu: massage, cut, accomplish, skin, soak

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While the cutting and scraping are being done, from time to time the skin should be soaked in xylene and massaged for purposes of softening to remove wrinkles.

    Từ trong câu: massage, cut, time, skin, soak, purpose, remove, wrinkle

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng soak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soak wet175 lần
soak in vinegar26 lần
thoroughly soak112 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soak trong kho câu?
Kho câu có 235 câu có từ soak hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soak: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.