E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soak”

232 câu thật có từ soak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soak nghĩa là ngâm. soak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: submerge in a liquid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soak

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The sponge cake is soaked in sherry before being stacked into a trifle.

    Từ trong câu: sponge, soak, trifle, cake, stack

    «Trifle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1140106 (bản sửa đổi 10423386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They had marched through torrential rain and arrived soaked to the skin.

    Từ trong câu: torrential, march, rain, arrive, soak, skin

    H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The springs are drained dry, for there is less water, so that scarcely can they dampen what they formerly soaked.

    Từ trong câu: dampen, spring, drain, dry, less, water, scarcely, formerly

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 27 of 55 1636-37 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26004. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng soak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soak wet175 lần
soak in vinegar26 lần
thoroughly soak112 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soak trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ soak hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soak: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.