Câu tiếng Anh có từ “snore”
90 câu thật có từ snore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snore nghĩa là ngáy. snore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe noisily during one's sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snore
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Further on they heard deep snores apparently proceeding from a dug-out immediately beneath them.
Từ trong câu: snore, further, hear, deep, apparently, proceed, dig, out
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some of them were lying stretched upon stone benches, wrapped in sheep-skin garments, and snoring loudly.
Từ trong câu: snore, lie, stretch, stone, bench, wrap, sheep, skin
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lifting her candle, Madeleine brought to view a German soldier, dead-drunk, snoring, his face swollen and red.
Từ trong câu: snore, lift, candle, bring, view, soldier, dead, drink
Dorothy Canfield Fisher, Home Fires in France. Nguồn: Project Gutenberg #35616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little while later a number of figures were snoring in their blankets, while the natives whom George had brought aided the Major's party.
Từ trong câu: snore, little, late, number, figure, blanket, native, bring
F. S. Brereton, The Hero of Panama: A Tale of the Great Canal. Nguồn: Project Gutenberg #41767. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now, our musical companion chanced to go under the small bed, and in three minutes we heard his trumpet-tongued snore.
Từ trong câu: trumpet, snore, now, musical, companion, chance, go, small
Albert D. Richardson, The Secret Service, the Field, the Dungeon, and the Escape. Nguồn: Project Gutenberg #44865. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unable to sleep the next morning, I left John to his snoring and went for an aspirin and black coffee.
Từ trong câu: aspirin, unable, sleep, next, morning, leave, snore, go
Edward W. Ludwig, The Holes and John Smith. Nguồn: Project Gutenberg #32667. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| snore loudly | 141 lần |
| snore lustily | 32 lần |
| snore peacefully | 41 lần |
| stertorous snore | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snore trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ snore hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snore: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.