E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snore”

85 câu thật có từ snore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snore nghĩa là ngáy. snore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe noisily during one's sleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snore

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • At this moment a feigned snore broke on my ear from a bed in the corner of the apartment."

    Từ trong câu: snore, moment, feign, break, ear, bed, corner, apartment

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snore loudly141 lần
snore lustily32 lần
snore peacefully41 lần
stertorous snore13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snore trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ snore hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snore: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.