Câu tiếng Anh có từ “snore”
89 câu thật có từ snore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snore nghĩa là ngáy. snore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe noisily during one's sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snore
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The boy ate a very hearty supper, and five minutes later Will heard him snoring.
Từ trong câu: snore, boy, eat, hearty, supper, five, minute, late
G. Harvey Ralphson, Boy Scouts on the Great Divide; Or, The Ending of the Trail. Nguồn: Project Gutenberg #31487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After that, their rhythmic snores will only tend to soothe and rest you.
Từ trong câu: rhythmic, snore, tend, soothe, rest
Matthew Alexander Henson, A Negro Explorer at the North Pole. Nguồn: Project Gutenberg #20923. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| snore loudly | 141 lần |
| snore lustily | 32 lần |
| snore peacefully | 41 lần |
| stertorous snore | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snore trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ snore hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snore: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.