Câu tiếng Anh có từ “snore”
97 câu thật có từ snore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snore nghĩa là ngáy. snore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe noisily during one's sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snore
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"I would have taken a nap myself, but his stentorian snores made it impossible.
Từ trong câu: snore, nap, take, myself, make, impossible
Wyn Roosevelt, The Frontier Boys in the Sierras; Or, The Lost Mine. Nguồn: Project Gutenberg #32253. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes they would put slippers upon his hands; as he lay snoring, that he might, upon awaking, rub his face with them.
Từ trong câu: snore, sometimes, put, hand, lay, rub, face
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snore
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| snore loudly | 141 lần |
| snore lustily | 32 lần |
| snore peacefully | 41 lần |
| stertorous snore | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snore
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snore trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ snore hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snore?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snore: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.