Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snore”

97 câu thật có từ snore hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snore nghĩa là ngáy. snore là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe noisily during one's sleep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snore

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Rest and welcome, says Carneades; you may even snore, for all I care.

    Từ trong câu: snore, rest, welcome, even, care

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let him snore or doze, because I fear that when he wakes he may find himself diseased.

    Từ trong câu: snore, doze, let, because, fear, wake, find, himself

    «Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123260 (bản sửa đổi 1216437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It can occur voluntarily or it may be linked to sleep disorders such as insomnia, snoring, depression and many other mental illnesses.

    Từ trong câu: snore, occur, voluntarily, link, sleep, disorder, depression, many

    «Motivation and emotion/Book/2014/Sleep deprivation and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164697 (bản sửa đổi 1823202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes they would put slippers upon his hands; as he lay snoring, that he might, upon awaking, rub his face with them.

    Từ trong câu: snore, sometimes, put, hand, lay, rub, face

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The beds were perfectly clean, and, but for the snores of the old landlord and his family, reposing in the salle à manger close by, we might have enjoyed undisturbed repose.

    Từ trong câu: snore, bed, perfectly, clean, old, landlord, family, repose

    Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mary privately thought he looked as if he might snore in a minute.

    Từ trong câu: privately, snore, think, look, minute

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snore

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snore loudly141 lần
snore lustily32 lần
snore peacefully41 lần
stertorous snore13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snore

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snore trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ snore hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snore xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snore gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snore?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snore: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.