Câu tiếng Anh có từ “slot”
145 câu thật có từ slot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slot nghĩa là khe cắm. slot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position in a grammatical linguistic construction in which a variety of alternative units are interchangeable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slot
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
What orders it can follow are determined by what appears in its slots.
Từ trong câu: slot, order, follow, determine, appear
«Io Programming/Beginner's Guide/Objects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126942 (bản sửa đổi 3269295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Has a slotted mouth that is moved by a trigger.
Từ trong câu: slot, mouth, move, trigger
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Puppetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204973 (bản sửa đổi 3979180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A slot scanner remains stationary and the item with the bar code on it is pulled by hand through the slot.
Từ trong câu: slot, remain, item, bar, code, pull, hand
«Barcode reader», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421603 (bản sửa đổi 10613024). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The shifting was accomplished by a pin-in-slot and spring arrangement to change the indexing of the cams to starting position and return.
Từ trong câu: slot, shift, accomplish, pin, spring, arrangement, change, index
Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The revolution of the distributer is effected by the resistance the water meets in escaping through slots cut at an angle in the head.
Từ trong câu: slot, angle, revolution, effect, resistance, water, meet, escape
Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The triangle carries two stops, c c, while the ruler is provided with a conical piece, D, which is slotted, and is held by a screw.
Từ trong câu: slot, triangle, carry, stop, ruler, provide, piece, have
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The is dictated by the paper feed slot.
Từ trong câu: dictate, paper, feed, slot
«Typewriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=484043 (bản sửa đổi 4669568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slot trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ slot hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slot: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.