Câu tiếng Anh có từ “slot”
145 câu thật có từ slot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slot nghĩa là khe cắm. slot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position in a grammatical linguistic construction in which a variety of alternative units are interchangeable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slot
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Parallel bar expanding grille,= with lazy tongs motion, each alternate bar has slotted holes as shown.
Từ trong câu: slot, parallel, bar, expand, grill, lazy, motion, alternate
Thomas Walter Barber, The engineer's sketch-book of mechanical movements, devices, appliances, contrivances and details employed in the design and construction of machinery for every purpose. Nguồn: Project Gutenberg #58391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The number of slots available have been limited for each program.
Từ trong câu: slot, number, available, limit, program
«Transportation Systems Casebook/Tolling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304948 (bản sửa đổi 4068793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Slot machines have long been widespread throughout the world.
Từ trong câu: widespread, slot, machine, long, throughout, world
«Gambling addiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587728 (bản sửa đổi 9945411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slot trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ slot hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slot: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.