Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slot”

145 câu thật có từ slot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slot nghĩa là khe cắm. slot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position in a grammatical linguistic construction in which a variety of alternative units are interchangeable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slot

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Perhaps he would enter into another argument with that Brazilian air pilot who had so much confidence in Handley-Page wing-slots.

    Từ trong câu: slot, perhaps, enter, another, argument, air, pilot, much

    Various, Astounding Stories of Super-Science, May, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29809. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any object that would fit the slots on the five screws that retain the stock to the action.

    Từ trong câu: screw, slot, object, fit, five, retain, stock, action

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Conn took his eyes from the slot from which the tape would come, and watched the second-hand of the clock above it.

    Từ trong câu: tape, slot, take, eye, come, watch, second, hand

    H. Beam Piper, The Cosmic Computer. Nguồn: Project Gutenberg #20727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng slot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slot machines71 lần
expansion slot51 lần
pci slot10 lần
gba slot6 lần
slot machine86 lần
review slot51 lần
tot slot9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slot trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ slot hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slot: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.