Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slot”

145 câu thật có từ slot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slot nghĩa là khe cắm. slot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position in a grammatical linguistic construction in which a variety of alternative units are interchangeable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slot

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Slot, it may be contended, is as old a word as trace, but in Mid.

    Từ trong câu: slot, old, word, trace, mid

    of Norwich, 1373?-1415 Edward, The Master of Game: The Oldest English Book on Hunting. Nguồn: Project Gutenberg #43452. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may free up a slot or just give you additional memory.

    Từ trong câu: slot, free, up, give, additional, memory

    «DEC Professional (computer)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=206529 (bản sửa đổi 2721844). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps we may expect a further development of the "slot" machine.

    Từ trong câu: slot, perhaps, expect, further, development, machine

    Charles Dudley Warner, As We Were Saying. Nguồn: Project Gutenberg #3106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One may wish to place the production engineer in that slot.

    Từ trong câu: slot, wish, place, production, engineer

    «Production engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=26443 (bản sửa đổi 2462063). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The lower arm of each rocker is curiously shaped, made with a slot so that the link block may be adjusted.

    Từ trong câu: slot, low, arm, curiously, shape, make, link, block

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A similar and perhaps a better result may be obtained by slotting the hole through the nut as though for the reception of a key.

    Từ trong câu: slot, similar, perhaps, better, result, obtain, hole, nut

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some are built on downtown city streets where on-street parking slots may be limited.

    Từ trong câu: downtown, build, city, street, park, slot, limit

    «Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slot machines71 lần
expansion slot51 lần
pci slot10 lần
gba slot6 lần
slot machine86 lần
review slot51 lần
tot slot9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slot trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ slot hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slot: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.