Câu tiếng Anh có từ “slot”
145 câu thật có từ slot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slot nghĩa là khe cắm. slot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position in a grammatical linguistic construction in which a variety of alternative units are interchangeable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slot
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Put the for jewels in the four slots, and the gate will open.
Từ trong câu: slot, put, jewel, four, gate, open
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Tarm Ruins and Ancient Ruins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434093 (bản sửa đổi 3928539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each slot will cut off a slice which falls inside of the can.
Từ trong câu: slot, cut, off, slice, fall, inside
H. H., 1859-1924 [Editor] Windsor, The Boy Mechanic, Book 2: 1000 Things for Boys to Do. Nguồn: Project Gutenberg #44585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The slot machines will land you in the poorhouse some day.”
Từ trong câu: slot, machine, land, day
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Tangled Trail. Nguồn: Project Gutenberg #61089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as the receipt is given the machine locks itself, and nothing will unlock it but a fresh dime in the slot.
Từ trong câu: slot, soon, receipt, give, machine, lock, itself, nothing
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 51, October 28, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16032. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Expansion slots come in different flavors, which will be described below.
Khe cắm mở rộng có nhiều loại khác nhau, sẽ được mô tả bên dưới.
Từ trong câu: expansion, come, flavor, below, slot, different, describe
«Motherboard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88153 (bản sửa đổi 2568647). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some basic places where you will find stepper motors are in disc drives, printers, faxes, slot machines, clocks, intelligent lighting, and automotive gauges.
Từ trong câu: automotive, basic, place, find, motor, disc, drive, printer
«Arduino/Motor Control/steppermotors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138621 (bản sửa đổi 2209806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng slot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slot trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ slot hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slot: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.