Câu tiếng Anh có từ “shuttle”
128 câu thật có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shuttle nghĩa là đưa đón. shuttle là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel back and forth between two points. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shuttle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He could not do so by measuring from the present position of the shuttle.
Từ trong câu: shuttle, measure, present, position
Tom Godwin, Brain Teaser. Nguồn: Project Gutenberg #59581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Won' long fore I got to whe' I could use de shuttle en weave, too.
Từ trong câu: shuttle, will, long, get, use, weave
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Space Shuttle could not land automatically or using remote control.
Từ trong câu: shuttle, space, land, automatically, use, remote, control
«Kennedy Space Center», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92646 (bản sửa đổi 10958296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They had planned for the Space Shuttles to cost less as they could be used more than once.
Từ trong câu: shuttle, plan, space, cost, less, use, once
«NASA», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24512 (bản sửa đổi 10939400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Shuttling people from one event to another can be stressful!
Từ trong câu: shuttle, people, event, another, stressful
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Family Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102976 (bản sửa đổi 4634695). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are several free shuttle routes that students can use.
Từ trong câu: shuttle, several, free, route, student, use
«Guide to UC San Diego/Transportation and Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213794 (bản sửa đổi 3241450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One cannot know the intimate charm of the urban penumbra who makes only shuttle journeys by motor or street cars.
Từ trong câu: shuttle, urban, can, know, intimate, charm, make, journey
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing could be worse, as will be seen, if we follow the course the enveloping loop must take in encircling such a shuttle.
Từ trong câu: loop, nothing, bad, see, follow, course, take, shuttle
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shuttle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shuttle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shuttle trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shuttle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shuttle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shuttle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shuttle: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.