Câu tiếng Anh có từ “shuttle”
123 câu thật có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shuttle nghĩa là đưa đón. shuttle là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel back and forth between two points. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shuttle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ah would pick up de shickle (shuttle) an run hit through fuh huh.
Từ trong câu: shuttle, pick, up, run, hit
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Threads were strung across the loom some above others and the shuttle running back and forth through the threads would make cloth.
Từ trong câu: shuttle, loom, thread, string, across, above, other, run
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would take books to work and read them when the weaving shuttles were working right and did not have to have someone attend to them.
Từ trong câu: shuttle, take, book, work, read, weave, right, someone
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the shuttle shoved off, the loudspeaker announced that normal space flight would be maintained till after the stopover at Garth.
Từ trong câu: stopover, shuttle, off, loudspeaker, announce, normal, space, flight
James H. Schmitz, Legacy. Nguồn: Project Gutenberg #21510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such a materialization would be simultaneously fatal to him and to the electronic components of the shuttle and computer.
Từ trong câu: materialization, simultaneously, fatal, electronic, component, shuttle, computer
Tom Godwin, Brain Teaser. Nguồn: Project Gutenberg #59581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shuttle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shuttle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shuttle trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shuttle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shuttle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shuttle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shuttle: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.