Câu tiếng Anh có từ “shuttle”
129 câu thật có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shuttle nghĩa là đưa đón. shuttle là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel back and forth between two points. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shuttle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
During the war, there were three looms and three shuttles in our house.
Từ trong câu: shuttle, war, loom, house
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, there is a free shuttle bus going around the city center.
Từ trong câu: shuttle, free, bus, go, around, city, center
«Christchurch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64145 (bản sửa đổi 10991403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There have been many setbacks for the Shuttle program as well.
Từ trong câu: shuttle, many, setback, program, well
«NASA announces Shuttle delay due to Hurricane Katrina», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21366 (bản sửa đổi 4811317). · English Wikinews · CC BY 2.5
There were no shuttle flights while the report was written.
Từ trong câu: shuttle, flight, report, write
«Space Shuttle Challenger disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289584 (bản sửa đổi 10803493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are several free shuttle routes that students can use.
Từ trong câu: shuttle, several, free, route, student, use
«Guide to UC San Diego/Transportation and Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213794 (bản sửa đổi 3241450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Besides common aircraft, there are also detailed space shuttles available.
Từ trong câu: shuttle, besides, common, aircraft, detail, space, available
«FlightGear Flight Simulator/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483314 (bản sửa đổi 4670053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When machines are moved by the foot, there are many objections to running the whole machine while winding the shuttle reels.
Từ trong câu: shuttle, winding, machine, move, foot, many, objection, run
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On either side there were two wooden hammers hung on horizontal rods to give the shuttle and to and fro action.
Từ trong câu: shuttle, horizontal, either, side, wooden, hammer, hang, give
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shuttle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shuttle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shuttle trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shuttle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shuttle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shuttle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shuttle: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.