Câu tiếng Anh có từ “shuttle”
123 câu thật có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shuttle nghĩa là đưa đón. shuttle là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel back and forth between two points. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shuttle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The old tank will be returned to Earth aboard the Shuttle.
Từ trong câu: shuttle, old, tank, return, earth, aboard
«Astronauts replace ISS nitrogen tank in spacewalk», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99437 (bản sửa đổi 4813624). · English Wikinews · CC BY 2.5
All other pieces were delivered by the Space Shuttle.
Từ trong câu: shuttle, piece, deliver, space
«International Space Station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64445 (bản sửa đổi 10815115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A round cabin door located on the space shuttle must fit perfectly with a similar looking door on the space station.
Từ trong câu: shuttle, round, cabin, door, locate, space, fit, perfectly
«UTPA STEM/CBI Courses/Physics (Calculus Based)/Vectors and Free Body Diagrams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88996 (bản sửa đổi 1410726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tickets include the use of public transport and the specially provided shuttle transfers during the event.
Từ trong câu: specially, ticket, include, use, public, transport, provide, shuttle
«Cultural Encounters/Leisure time», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134611 (bản sửa đổi 2118318). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng shuttle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shuttle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shuttle trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shuttle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shuttle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shuttle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shuttle: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.