Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “shuttle”
123 câu thật có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shuttle nghĩa là đưa đón. shuttle là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: badminton equipment consisting of a ball of cork or rubber with a crown of feathers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shuttle
It is not believed that any of these issues will threaten the Shuttle or its crew.
Từ trong câu: shuttle, believe, issue, threaten, crew
«Space Shuttle Atlantis docks with International Space Station», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98955 (bản sửa đổi 4826440). · English Wikinews · CC BY 2.5
There have been many setbacks for the Shuttle program as well.
Từ trong câu: shuttle, many, setback, program, well
«NASA announces Shuttle delay due to Hurricane Katrina», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21366 (bản sửa đổi 4811317). · English Wikinews · CC BY 2.5
He would take books to work and read them when the weaving shuttles were working right and did not have to have someone attend to them.
Từ trong câu: shuttle, take, book, work, read, weave, right, someone
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is going like a shuttle back and forth across the country, weaving the web of railroad associations."
Từ trong câu: web, shuttle, go, like, back, forth, across, country
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Space shuttle Endeavour is on standby due to an increased probability of an impact with space debris compared to previous missions.
Từ trong câu: standby, space, shuttle, endeavour, due, increase, probability, impact
«NASA launches Space Shuttle Atlantis», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126194 (bản sửa đổi 4822359). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng shuttle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shuttle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shuttle trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shuttle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shuttle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shuttle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shuttle: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.