E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shuttle”

126 câu thật có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shuttle nghĩa là đưa đón. shuttle là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel back and forth between two points. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shuttle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The flight marked the first time a shuttle has been inspected in orbit.

    Từ trong câu: shuttle, flight, mark, first, time, inspect, orbit

    «Space Shuttle Discovery STS-114 landing postponed for weather», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=17986 (bản sửa đổi 4811569). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There have been many setbacks for the Shuttle program as well.

    Từ trong câu: shuttle, many, setback, program, well

    «NASA announces Shuttle delay due to Hurricane Katrina», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21366 (bản sửa đổi 4811317). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In cottage doors no shuttle clicks; The hand-loom has been ousted by A large concern with lots more sticks.

    Từ trong câu: shuttle, cottage, door, click, hand, loom, large, concern

    Various, Punch, or the London Charivari, July 1, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #24357. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides Morey, the Manchester man we have mentioned, a Huddersfield machinist, named Drake, brought out a machine to work with a shuttle.

    Từ trong câu: shuttle, besides, man, mention, name, bring, out, machine

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dewhurst & Sons, of Skipton, and Clark & Co., of Paisley, have produced ready wound "cops" or bobbins of thread for placing direct into shuttles.

    Từ trong câu: cop, son, produce, ready, wind, thread, place, direct

    Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shuttle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weaver's shuttle42 lần
shuttle challenger45 lần
shuttle atlantis32 lần
space shuttle482 lần
shuttle columbia37 lần
cawed the shuttle9 lần
shuttle cock50 lần
shuttle launches10 lần
shuttle buses13 lần
tatting shuttle7 lần
shuttle orbiter7 lần
shuttle missions16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shuttle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shuttle trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shuttle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shuttle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shuttle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shuttle: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.