Câu tiếng Anh có từ “shuttle”
123 câu thật có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shuttle nghĩa là đưa đón. shuttle là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel back and forth between two points. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shuttle
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
During the weekend hours, MTC will supply more shuttle buses to decrease the waiting period.
Từ trong câu: shuttle, weekend, hour, supply, bus, decrease, wait, period
«Wikinews interviews You-peng Wang of Taipei Electrical Commercial Association», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84969 (bản sửa đổi 4830243). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is not believed that any of these issues will threaten the Shuttle or its crew.
Từ trong câu: shuttle, believe, issue, threaten, crew
«Space Shuttle Atlantis docks with International Space Station», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98955 (bản sửa đổi 4826440). · English Wikinews · CC BY 2.5
The old tank will be returned to Earth aboard the Shuttle.
Từ trong câu: shuttle, old, tank, return, earth, aboard
«Astronauts replace ISS nitrogen tank in spacewalk», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99437 (bản sửa đổi 4813624). · English Wikinews · CC BY 2.5
That shuttle will undertake one more mission before the program ends.
Từ trong câu: shuttle, undertake, mission, program, end
«Space shuttle Discovery cleared for Monday launch», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=169873 (bản sửa đổi 4826467). · English Wikinews · CC BY 2.5
The shuttles will be shown at museums around the country.
Từ trong câu: shuttle, show, museum, around, country
«Atlantis lands at Kennedy Space Center», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=187095 (bản sửa đổi 4813734). · English Wikinews · CC BY 2.5
This will make room for the next shuttle crew to deliver radiation shields.
Điều này sẽ nhường chỗ cho phi hành đoàn tàu con thoi tiếp theo cung cấp các tấm chắn bức xạ.
Từ trong câu: radiation, shuttle, shield, deliver, make, room, next, crew
«Next Shuttle flight delayed to next year; ISS crew begin spacewalk», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19002 (bản sửa đổi 4811354). · English Wikinews · CC BY 2.5
The shuttle will be made by the carpenter; the awl by the smith or skilled person.
Từ trong câu: skilled, carpenter, shuttle, make, smith, skill, person
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shuttle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shuttle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shuttle trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ shuttle hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shuttle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shuttle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shuttle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shuttle: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.