Câu tiếng Anh có từ “shocking”
111 câu thật có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocking nghĩa là gây sốc. shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocking
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
All this is quite true; but there are things more shocking than all this.
Từ trong câu: shocking, quite, true, thing, shock
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was danger, we remember, that the foolish youth might do a very inconsiderate and shocking thing, and perhaps ruin the Judge.
Từ trong câu: shocking, danger, remember, foolish, youth, shock, thing, perhaps
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The event was so shocking, that there were moments even when her heart revolted from it as impossible: when she thought it could not be.
Từ trong câu: shocking, event, shock, moment, even, heart, impossible, think
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I admit there are, and ever have been, occasional and rare instances of acts of inhumanity and cruelty among Southern slaveholders; too shocking for recital!
Từ trong câu: shocking, admit, ever, occasional, rare, instance, act, cruelty
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is something so shocking in a child’s being taken away from his parents and natural home!
Từ trong câu: parent, shocking, something, shock, take, away, natural, home
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was this comfort for her always in Bromfield Corey, that he never was much surprised at anything, however shocking or painful.
Từ trong câu: surprised, shocking, comfort, always, never, much, surprise, anything
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gregory had been screaming for some time past; now there was a change in his accent, more shocking than any scream.
Từ trong câu: change, scream, shocking, shock, time, past, now, accent
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocking trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ shocking hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocking: Câu phủ định (29 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.